Ezhanzi - Từ điển trung việt, hán việt
Lesson

我 的 家 ⼈

Level
TOCFL1
Lesson
2
Topic
Thành viên gia đình
我 的 家 ⼈
5 sections
Học cách giới thiệu về những thành viên trong gia đình và tên của họ. • Học cách mô tả về người, địa điểm và tài sản. • Học cách nói về số lượng người trong một gia đình.
生词

生词二

Từ vựng
Danh sách gọn để ôn nhanh, nghe từng từ và lưu vào sổ tay cá nhân.
15 từ
伯母
noun
bómǔ
bác gái, dì, cô
pronoun
nín
đại từ nhân xưng ngài, ông,... ( ngôi thứ 2 số ít,) có ý kính trọng
名字
noun
míngzi
tên
noun
shū
sách
哥哥
noun
gēge
anh trai, anh
老师
noun
lǎoshī
thầy giáo, cô giáo, giáo viên
看书
V-sep
kànshū
đọc sách
noun
mấy
measure_word
ge
cái, chiếc,... (lượng từ chung)
adverb
méi
không
兄弟
noun
xiōngdì
anh em trai
姐妹
noun
jiěmèi
chị em gái
noun
năm
noun
liǎng
hai
田中诚一
noun
Điền trung thành nhất (tên người nhật bản)